Anh - Việt

Bản dịch của từ Magnetization trong tiếng Việt

magnetization

NounVerb

magnetization (Noun)

/ˌmæɡ.nə.təˈzeɪ.ʃən/
/ˌmæɡ.nə.təˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Quá trình làm cho một vật không có tính từ trở nên có tính từ, tức là biến vật đó thành vật có khả năng hút hoặc bị hút bởi nam châm (có tính từ磁性).

Quá trình làm cho một vật không có tính từ trở nên có tính từ, tức là biến vật đó thành vật có khả năng hút hoặc bị hút bởi nam châm (có tính từ磁性).

The process of converting a nonmagnetic substance into something that has magnetic properties.

Ví dụ
Quá trình từ hóa giúp tạo ra mối liên kết cộng đồng mạnh mẽ hơn trong các dự án xã hội.The magnetization process helps create stronger community bonds in social projects.
Quá trình từ hóa nhóm của chúng tôi không xảy ra qua đêm hay dễ dàng.The magnetization of our group did not happen overnight or easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của magnetization (Noun)

SingularPlural

magnetization

-

magnetization (Verb)

/ˌmæɡ.nə.təˈzeɪ.ʃən/
/ˌmæɡ.nə.təˈzeɪ.ʃən/
AI

Nghĩa 01 · Hành động làm cho một vật có tính từ (có thể hút nam châm) hoặc biến một vật thành vật có tính từ.

Hành động làm cho một vật có tính từ (có thể hút nam châm) hoặc biến một vật thành vật có tính từ.

The act of making something magnetic.

Ví dụ
Quá trình từ hóa đã cải thiện sự tham gia của cộng đồng trong lễ hội địa phương.The magnetization process improved community engagement in the local festival.
Trường không tập trung vào việc từ hóa cho các dự án xã hội năm nay.The school did not focus on magnetization for social projects this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh