Bản dịch của từ Antiknock trong tiếng Việt

Antiknock

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antiknock(Noun)

æntinˈɑk
æntinˈɑk
01

Một chất được thêm vào xăng hoặc nhiên liệu khác để ngăn hiện tượng kích nổ (tiếng gõ, “knocking”) trong động cơ đốt trong, giúp động cơ chạy êm và bảo vệ các chi tiết.

A substance that is added to gasoline or other fuel to prevent knocking in internalcombustion engines.

一种添加到汽油中的物质,以防止内燃机的敲击现象。

Ví dụ

Antiknock(Adjective)

ˌæn.tiˈnɑk
ˌæn.tiˈnɑk
01

Ngăn ngừa hoặc làm giảm hiện tượng kích nổ (tiếng gõ) trong động cơ đốt trong.

Preventing or reducing knocking in internalcombustion engines.

防止内燃机敲击声

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh