Bản dịch của từ Antineutron trong tiếng Việt
Antineutron
Noun [U/C]

Antineutron(Noun)
ˈæntɪnjˌuːtrən
ˈæntɪnjutrɑn
01
Một phản nơtrôn là một hạt hạ nguyên tử, là phản hạt của một nơtrôn.
An antineutron is a subatomic particle that is the antiparticle of a neutron
Ví dụ
Ví dụ
03
Antineutron được tạo ra trong một số va chạm hạt năng lượng cao.
Antineutrons are produced in certain highenergy particle collisions
Ví dụ
