Bản dịch của từ Antineutron trong tiếng Việt

Antineutron

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antineutron(Noun)

ˈæntɪnjˌuːtrən
ˈæntɪnjutrɑn
01

Một phản nơtrôn là một hạt hạ nguyên tử, là phản hạt của một nơtrôn.

An antineutron is a subatomic particle that is the antiparticle of a neutron

Ví dụ
02

Nó có khối lượng giống như neutron nhưng lại có số baryon ngược lại.

It has the same mass as a neutron but an opposite baryon number

Ví dụ
03

Antineutron được tạo ra trong một số va chạm hạt năng lượng cao.

Antineutrons are produced in certain highenergy particle collisions

Ví dụ