Anh - Việt

Bản dịch của từ Antisymmetric trong tiếng Việt

antisymmetric

Adjective

antisymmetric (Adjective)

/æntisɪmˈɛtɹɪk/
/æntisɪmˈɛtɹɪk/
AI

Nghĩa 01

(Tính từ) Mô tả một đại lượng hoặc hàm khi hoán đổi hai biến (hoặc tác động đối xứng nào đó) thì kích thước/giá trị tuyệt đối giữ nguyên nhưng dấu đổi ngược lại. Nói cách khác, f(b,a) = −f(a,b).

Unaltered in magnitude but changed in sign by exchange of two variables or by a particular symmetry operation.

Ví dụ
Trong mạng xã hội, mối quan hệ có thể không đối xứng giữa bạn bè và người theo dõi.In social networks, relationships can be antisymmetric between friends and followers.
Không phải tất cả các tương tác xã hội đều không đối xứng; một số là tương hỗ và bình đẳng.Not all social interactions are antisymmetric; some are reciprocal and equal.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh