Bản dịch của từ Antisymmetric trong tiếng Việt

Antisymmetric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antisymmetric(Adjective)

æntisɪmˈɛtɹɪk
æntisɪmˈɛtɹɪk
01

(Tính từ) Mô tả một đại lượng hoặc hàm khi hoán đổi hai biến (hoặc tác động đối xứng nào đó) thì kích thước/giá trị tuyệt đối giữ nguyên nhưng dấu đổi ngược lại. Nói cách khác, f(b,a) = −f(a,b).

Unaltered in magnitude but changed in sign by exchange of two variables or by a particular symmetry operation.

未改变大小但交换两个变量后符号相反。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh