Bản dịch của từ Antithetical trong tiếng Việt

Antithetical

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antithetical(Adjective)

ˌæntəɵˈɛɾɪkl̩
ˌæntɪɵˈɛɾɪkl̩
01

Liên quan đến hoặc chứa/ sử dụng biện pháp tu từ đối lập (antithesis) — tức là đặt hai ý tưởng trái ngược cạnh nhau để nhấn mạnh sự khác biệt.

Connected with containing or using the rhetorical device of antithesis.

与对立的修辞手法相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoàn toàn đối lập, mâu thuẫn trực tiếp với nhau; không thể cùng tồn tại vì trái ngược nhau về ý nghĩa hoặc bản chất.

Directly opposed or contrasted mutually incompatible.

完全对立,互相矛盾

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ