Bản dịch của từ Antitrust trong tiếng Việt

Antitrust

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antitrust (Adjective)

æntaɪtɹˈʌst
æntitɹˈʌst
01

(luật pháp, chủ yếu ở hoa kỳ) ngăn chặn hoặc kiểm soát các quỹ tín thác hoặc các công ty độc quyền khác, và do đó thúc đẩy cạnh tranh công bằng trong kinh doanh.

Of legislation chiefly in the us preventing or controlling trusts or other monopolies and so promoting fair competition in business.

Ví dụ

Antitrust laws are important for ensuring fair competition in business.

Luật chống độc quyền quan trọng để đảm bảo cạnh tranh công bằng trong kinh doanh.

Some companies try to bypass antitrust regulations to gain unfair advantages.

Một số công ty cố gắng lách luật chống độc quyền để có lợi thế không công bằng.

Are antitrust measures effective in preventing monopolies from forming in society?

Các biện pháp chống độc quyền có hiệu quả trong việc ngăn chặn sự hình thành của các độc quyền trong xã hội không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Antitrust cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Antitrust

Không có idiom phù hợp