Bản dịch của từ Apology trong tiếng Việt

Apology

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apology (Noun)

əpˈɑlədʒi
əpˈɑlədʒi
01

(Trong ngữ cảnh này) 'apology' dùng với nghĩa bóng: một ví dụ rất kém hoặc không xứng đáng, tức là cái được gọi là 'apology for' nghĩa là 'một thứ hầu như không đáng gọi là...'.

A very poor or inadequate example of.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lời xin lỗi; sự tỏ ra hối hận và thừa nhận đã làm điều sai hoặc gây tổn thương người khác.

A regretful acknowledgement of an offence or failure.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ