Bản dịch của từ Apostolate trong tiếng Việt

Apostolate

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Apostolate(Noun)

əpˈɑstlɪt
əpˈɑstlɪt
01

Trong bối cảnh Công giáo Rôma, 'apostolate' chỉ vị trí, quyền hạn hoặc nhiệm vụ của một tông đồ hay một nhà lãnh đạo tôn giáo trong việc truyền giảng, phục vụ hoặc lãnh đạo cộng đồng tín hữu.

Chiefly in Roman Catholic contexts the position or authority of an apostle or a religious leader.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh