Bản dịch của từ Applied researcher trong tiếng Việt

Applied researcher

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Applied researcher(Noun)

ɐplˈaɪd rɪsˈɜːtʃɐ
ˈæˌpɫaɪd rɪˈsɝtʃɝ
01

Một người thực hiện nghiên cứu ứng dụng trong một lĩnh vực hoặc ngành cụ thể

A person conducting research applied to a specific field or industry.

一个人在某个特定领域或行业进行应用研究。

Ví dụ
02

Một nhà nghiên cứu dùng kiến thức khoa học của mình để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong đời sống

A researcher applies their scientific knowledge to real-world problems.

一位将科学知识应用于实际问题的研究人员

Ví dụ
03

Một cá nhân tham gia vào các cuộc điều tra thực tế nhằm giải quyết các vấn đề cấp bách

An individual participates in practical surveys to address urgent issues.

一个个人参与实际调研,以解决迫在眉睫的问题。

Ví dụ