Bản dịch của từ Applied researcher trong tiếng Việt
Applied researcher
Noun [U/C]

Applied researcher(Noun)
ɐplˈaɪd rɪsˈɜːtʃɐ
ˈæˌpɫaɪd rɪˈsɝtʃɝ
Ví dụ
02
Một nhà nghiên cứu dùng kiến thức khoa học của mình để giải quyết các vấn đề thực tiễn trong đời sống
A researcher applies their scientific knowledge to real-world problems.
一位将科学知识应用于实际问题的研究人员
Ví dụ
03
Một cá nhân tham gia vào các cuộc điều tra thực tế nhằm giải quyết các vấn đề cấp bách
An individual participates in practical surveys to address urgent issues.
一个个人参与实际调研,以解决迫在眉睫的问题。
Ví dụ
