Bản dịch của từ Appropriation trong tiếng Việt

Appropriation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Appropriation(Noun)

əpɹˌoʊpɹiˈeiʃn̩
əpɹˌoʊpɹiˈeiʃn̩
01

Vật hoặc khoản tiền bị chiếm hữu, lấy riêng hoặc dành riêng (được “chiếm đoạt” hoặc “phân bổ” cho một mục đích cụ thể).

That which is appropriated.

Ví dụ
02

Hành động hoặc trường hợp lấy, chiếm đoạt, hoặc giành quyền sử dụng một thứ gì đó cho mục đích riêng; trong ngữ cảnh hành chính, còn có nghĩa là việc cấp vốn hoặc phân bổ tiền (thường là ngân sách) cho một mục đích cụ thể.

An act or instance of appropriating.

Ví dụ
03

(xã hội học) Việc tiếp nhận, đưa các khái niệm, ý tưởng hoặc yếu tố từ bên ngoài vào một hệ thống suy nghĩ, khuôn khổ quản lý hoặc văn hóa chi phối, sao cho chúng phù hợp và được sử dụng trong khung ấy.

(sociology) The assimilation of concepts into a governing framework.

Ví dụ

Dạng danh từ của Appropriation (Noun)

SingularPlural

Appropriation

Appropriations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ