Anh - Việt

Bản dịch của từ Arrestable-offence trong tiếng Việt

arrestable-offence

NounAdjective

arrestable-offence (Noun)

/ˌæɹəstəfˈɛbləs/
/ˌæɹəstəfˈɛbləs/
AI

Nghĩa 01

Một hành vi phạm pháp mà theo luật có thể bị bắt giữ (bị bắt ngay hoặc bị bắt khi có chứng cứ đủ); tức là hành vi đó có thể dẫn đến việc cảnh sát bắt người phạm tội.

An offense that is punishable by arrest.

Ví dụ
Vi phạm bằng quá đường có bị xem là tình tình có thể bị bắt ở thành phố này không?Is jaywalking considered an arrestable offense in this city?
Phạm phạm vi phạm có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.Committing an arrestable offense can lead to serious legal consequences.

arrestable-offence (Adjective)

/ˌæɹəstəfˈɛbləs/
/ˌæɹəstəfˈɛbləs/
AI

Nghĩa 01

Có thể bị coi là hành vi phạm pháp dẫn đến việc bị bắt giữ; hành vi đủ nghiêm trọng để cảnh sát có quyền bắt giữ theo pháp luật.

Capable of resulting in arrest as a legal offense.

Ví dụ
Ăn cắp là một tội phạm có thể bị bắt ở nhiều quốc gia.Stealing is an arrestable offence in many countries.
Việc băng qua đường không được coi là một tội phạm có thể bị bắt ở thành phố này.Jaywalking is not considered an arrestable offence in this city.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh