Bản dịch của từ As for me trong tiếng Việt
As for me
Phrase

As for me(Phrase)
ˈæs fˈɔː mˈɛ
ˈɑs ˈfɔr ˈmɛ
Ví dụ
02
Chỉ ra sự chuyển hướng tập trung vào quan điểm hoặc trải nghiệm cá nhân của người nói.
Point out the shift in focus toward the speaker's personal views or experiences.
这表示焦点转向演讲者的个人观点或经历
Ví dụ
