Bản dịch của từ Assignor trong tiếng Việt
Assignor

Assignor (Noun)
The assignor transferred property rights to the community organization last week.
Người chuyển nhượng đã chuyển quyền sở hữu tài sản cho tổ chức cộng đồng tuần trước.
The assignor did not complete the paperwork for the housing project.
Người chuyển nhượng đã không hoàn thành giấy tờ cho dự án nhà ở.
Is the assignor responsible for any future property disputes in the neighborhood?
Người chuyển nhượng có trách nhiệm về bất kỳ tranh chấp tài sản nào trong khu phố không?
Người ủy thác hoặc chuyển giao trách nhiệm hoặc nghĩa vụ.
One who delegates or transfers responsibilities or obligations.
The assignor transferred the project responsibilities to the new team leader.
Người chuyển nhượng đã chuyển giao trách nhiệm dự án cho trưởng nhóm mới.
The assignor did not fulfill their obligations during the community project.
Người chuyển nhượng đã không hoàn thành nghĩa vụ của họ trong dự án cộng đồng.
Who is the assignor for the local charity event this year?
Ai là người chuyển nhượng cho sự kiện từ thiện địa phương năm nay?
The assignor transferred rights to the new tenant last month.
Người chuyển nhượng đã chuyển quyền cho người thuê mới tháng trước.
The assignor did not sign the contract on time.
Người chuyển nhượng đã không ký hợp đồng đúng hạn.
Is the assignor responsible for any damages after the transfer?
Người chuyển nhượng có chịu trách nhiệm về bất kỳ thiệt hại nào sau chuyển nhượng không?