Anh - Việt

Bản dịch của từ Assimilate trong tiếng Việt

assimilate

Verb

assimilate (Verb)

/əsˈɪməlˌeit/
/əsˈɪməlˌeit/
AI

Nghĩa 01 · Tiếp thu và hiểu thấu (thông tin, ý tưởng) một cách đầy đủ; hấp thụ kiến thức sao cho nắm vững và có thể vận dụng.

Tiếp thu và hiểu thấu (thông tin, ý tưởng) một cách đầy đủ; hấp thụ kiến thức sao cho nắm vững và có thể vận dụng.

Take in and understand fully (information or ideas)

Ví dụ
Cô ấy mất một thời gian để hòa nhập với văn hóa mới.It took her a while to assimilate to the new culture.
Các học sinh cần hấp thụ các sự kiện lịch sử cho kỳ thi.The students need to assimilate the historical facts for the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đối xử hoặc coi cái gì giống như cái khác; so sánh, tương tự hóa cái này với cái kia.

Đối xử hoặc coi cái gì giống như cái khác; so sánh, tương tự hóa cái này với cái kia.

Regard as similar; liken.

Ví dụ
Cô ấy nhanh chóng đồng thuận với phong tục địa phương.She assimilated to the local customs quickly.
Những người nhập cư hòa nhập vào xã hội mới một cách mượt mà.The immigrants assimilated into the new society seamlessly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assimilate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assimilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assimilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assimilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assimilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assimilating

Kết hợp từ của assimilate (Verb)

PREPOSITIONassimilate + ADVERB
Kết hợp từ của assimilate
Collocation
Ví dụ

hòa nhập vào

assimilate into

Nhiều người nhập cư hòa nhập vào văn hóa Mỹ theo thời gian.

Many immigrants assimilate into American culture over time.

assimilate (Verb)

/əsˈɪməleɪtɪd/
/əsˈɪməleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Tiếp nhận và hiểu thấu thông tin, ý tưởng hoặc văn hóa đến mức hòa nhập hoặc nắm bắt hoàn toàn.

Tiếp nhận và hiểu thấu thông tin, ý tưởng hoặc văn hóa đến mức hòa nhập hoặc nắm bắt hoàn toàn.

take in information ideas or culture and understand fully.

Ví dụ
Nhiều người nhập cư đã hòa nhập vào văn hóa Mỹ trong thế kỷ qua.Many immigrants assimilated into American culture over the last century.
Không phải tất cả các cộng đồng đều hòa nhập dễ dàng vào môi trường xã hội mới.Not all communities assimilated easily into the new social environment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assimilate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assimilate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assimilated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assimilated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assimilates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assimilating

Kết hợp từ của assimilate (Verb)

PREPOSITIONassimilate + ADVERB
Kết hợp từ của assimilate
Collocation
Ví dụ

hòa nhập vào

assimilate into

Học sinh đến từ vùng nông thôn nhanh chóng hòa nhập vào xã hội thành phố và kết bạn với nhiều người bạn mới ở trường.

The student from a rural area quickly assimilated into city society and made many new friends at school.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh