assimilate
assimilate (Verb)
Nghĩa 01 · Tiếp thu và hiểu thấu (thông tin, ý tưởng) một cách đầy đủ; hấp thụ kiến thức sao cho nắm vững và có thể vận dụng.
Tiếp thu và hiểu thấu (thông tin, ý tưởng) một cách đầy đủ; hấp thụ kiến thức sao cho nắm vững và có thể vận dụng.
Take in and understand fully (information or ideas)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của assimilate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | assimilate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | assimilated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | assimilated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | assimilates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | assimilating |
Kết hợp từ của assimilate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hòa nhập vào assimilate into | Nhiều người nhập cư hòa nhập vào văn hóa Mỹ theo thời gian. Many immigrants assimilate into American culture over time. |
assimilate (Verb)
Nghĩa 01 · Tiếp nhận và hiểu thấu thông tin, ý tưởng hoặc văn hóa đến mức hòa nhập hoặc nắm bắt hoàn toàn.
Tiếp nhận và hiểu thấu thông tin, ý tưởng hoặc văn hóa đến mức hòa nhập hoặc nắm bắt hoàn toàn.
take in information ideas or culture and understand fully.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của assimilate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | assimilate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | assimilated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | assimilated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | assimilates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | assimilating |
Kết hợp từ của assimilate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
hòa nhập vào assimilate into | Học sinh đến từ vùng nông thôn nhanh chóng hòa nhập vào xã hội thành phố và kết bạn với nhiều người bạn mới ở trường. The student from a rural area quickly assimilated into city society and made many new friends at school. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "assimilate" có nghĩa là tiếp nhận và hòa nhập vào một nền văn hóa hoặc hệ thống mới, mà không làm mất đi bản sắc của mình. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt lớn giữa Anh và Mỹ, nhưng cách sử dụng có thể khác nhau trong các ngữ cảnh văn hóa. Ở Mỹ, nó thường được sử dụng trong lĩnh vực tâm lý học và xã hội học để mô tả quá trình hòa nhập xã hội, trong khi ở Anh, từ này có thể được dùng rộng rãi hơn trong các ngữ cảnh văn chương và giáo dục.