Bản dịch của từ Assistant manager trong tiếng Việt

Assistant manager

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assistant manager(Noun)

asˈɪstənt mˈænɪdʒɐ
ˈæsɪstənt ˈmænɪdʒɝ
01

Một cá nhân giữ vị trí quyền lực ngay dưới quản lý trong sơ đồ tổ chức

An individual holding a position of authority just below a manager within a hierarchical system.

一个人在层级体系中,位于管理者之下,拥有一定的权力。

Ví dụ
02

Một người giúp đỡ quản lý, hỗ trợ trong việc điều hành nhóm hoặc tổ chức.

An assistant helps the manager oversee a team or organization.

这是一名协助管理者负责管理一个团队或组织的支持人员。

Ví dụ
03

Một quản lý cấp dưới giúp đỡ quản lý chính trong nhiều nhiệm vụ và trách nhiệm

An assistant manager supports the main manager in a variety of tasks and responsibilities.

协助主要经理处理各种事务的副经理

Ví dụ