Bản dịch của từ Assistant vice-chancellor trong tiếng Việt

Assistant vice-chancellor

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assistant vice-chancellor(Noun)

asˈɪstənt vˈaɪstʃɑːnsˌɛlɐ
ˈæsɪstənt ˈvaɪsˈtʃænsəɫɝ
01

Một cán bộ quản lý cấp cao của trường đại học giúp đỡ hiệu trưởng trong các công việc điều hành.

A senior university staff member assists the vice-chancellor with management duties.

一名高校的高级职员协助副校长处理管理事务。

Ví dụ
02

Chức danh dành cho người đảm nhận vai trò lãnh đạo thứ cấp tại một trường đại học

A secondary leadership position at a university

高校的副职领导

Ví dụ
03

Một cá nhân đảm nhiệm các lĩnh vực quản lý nhất định trong một trường đại học

An individual responsible for specific areas within a university's administrative work.

这是指一位负责高校行政工作中特定领域的个人。

Ví dụ