Bản dịch của từ Assortment plan trong tiếng Việt

Assortment plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assortment plan(Noun)

ɐsˈɔːtmənt plˈæn
əˈsɔrtmənt ˈpɫæn
01

Một chiến lược để quản lý sự đa dạng của sản phẩm hoặc dịch vụ trong một bối cảnh cụ thể

A strategy for managing the variety of products or services within a specific context.

一种针对特定环境中产品或服务多样性进行管理的策略

Ví dụ
02

Một phương pháp có hệ thống để tổ chức nhiều lựa chọn cho người dùng hoặc khách hàng

A systematic approach to organizing multiple options for users or consumers.

为用户或消费者提供一系列选择的系统化方法

Ví dụ
03

Một kế hoạch đưa ra danh sách các mặt hàng được lựa chọn hoặc đa dạng để phối hợp hoặc cung cấp cùng nhau

It's a plan that outlines options or a variety of items that can be combined or provided together.

一份列出多种项目组合或搭配方案的计划

Ví dụ