Bản dịch của từ Assumptive conditions trong tiếng Việt

Assumptive conditions

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Assumptive conditions(Noun)

asˈʌmptɪv kəndˈɪʃənz
əˈsəmptɪv kənˈdɪʃənz
01

Các điều kiện dựa trên những niềm tin hoặc kỳ vọng không có cơ sở

Conditions based on beliefs or expectations lack a solid foundation.

以信念或期望为基础的条件没有任何根据。

Ví dụ
02

Các hoàn cảnh hoặc tình huống được cho là đúng mà không cần bằng chứng

Situations or circumstances assumed to be true without supporting evidence.

这些情形或情景被假设为正确的,,没有任何证据支持。

Ví dụ
03

Một giả định được xem là hiển nhiên trong lý luận hoặc tranh luận

An assumption that is taken for granted in reasoning or argumentation.

在推理或论证中被视为理所当然的假设

Ví dụ