Bản dịch của từ Assumptive conditions trong tiếng Việt
Assumptive conditions
Noun [U/C]

Assumptive conditions(Noun)
asˈʌmptɪv kəndˈɪʃənz
əˈsəmptɪv kənˈdɪʃənz
01
Các điều kiện dựa trên những niềm tin hoặc kỳ vọng không có cơ sở
Conditions based on beliefs or expectations lack a solid foundation.
以信念或期望为基础的条件没有任何根据。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một giả định được xem là hiển nhiên trong lý luận hoặc tranh luận
An assumption that is taken for granted in reasoning or argumentation.
在推理或论证中被视为理所当然的假设
Ví dụ
