Anh - Việt

Bản dịch của từ Assuring trong tiếng Việt

assuring

AdjectiveVerb

assuring (Adjective)

/əʃˈʊɹɪŋ/
/əʃˈʊɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Làm cho người ta cảm thấy chắc chắn, yên tâm hoặc tự tin về điều gì đó.

making you feel certain or confident about something.

Ví dụ
Nụ cười an ủi của cô ấy làm dịu bớt lo lắng của các học sinh trước kỳ thi.Her assuring smile calmed the anxious students before the exam.
Những lời an ủi từ chuyên viên tư vấn làm yên lòng các bậc phụ huynh lo lắng.The assuring words from the counselor reassured the worried parents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

assuring (Verb)

/əʃˈʊɹɪŋ/
/əʃˈʊɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Động từ “assuring” nghĩa là hứa hoặc nói với ai đó một cách chắc chắn để làm họ yên tâm, không lo lắng về điều gì đó.

to promise or tell someone confidently that something is true, especially so that they do not worry.

Ví dụ
Cô ấy cam đoan với bạn rằng bữa tiệc sẽ vui.She assured her friend that the party would be fun.
Anh ấy cam đoan với bố mẹ rằng anh sẽ về nhà trước nửa đêm.He assured his parents that he would be home by midnight.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của assuring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

assure

V2

Quá khứ đơn

Past simple

assured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

assured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

assures

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

assuring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh