Bản dịch của từ Astroturfing trong tiếng Việt

Astroturfing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Astroturfing(Noun)

ˈæstɹətˌɔɹɨŋ
ˈæstɹətˌɔɹɨŋ
01

Hành vi lừa dối trong truyền thông/marketing khi một chiến dịch được dàn xếp có chủ ý nhưng được trình bày giống như những ý kiến, phản hồi tự phát, tự nguyện từ người dân thường. Mục đích là tạo cảm giác ủng hộ rộng rãi, tự nhiên trong công chúng dù thực tế do nhà tổ chức điều khiển.

The deceptive practice of presenting an orchestrated marketing or public relations campaign in the guise of unsolicited comments from members of the public.

虚假宣传,伪装成公众自发评论的营销行为。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh