Bản dịch của từ Guise trong tiếng Việt

Guise

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Guise(Noun)

gˈɑɪz
giz
01

Hình thức, vẻ bề ngoài hoặc cách trình bày bên ngoài thường dùng để che giấu bản chất thật sự của một sự vật hoặc ý định.

An external form, appearance, or manner of presentation, typically concealing the true nature of something.

外表,假象

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ