Bản dịch của từ -ate trong tiếng Việt
-ate
Suffix

-ate (Suffix)
ˈeɪt
ˈeɪt
01
Được sử dụng để hình thành động từ chỉ ra một quá trình hoặc hành động
Used to form verbs indicating a process or action
Ví dụ
02
Dùng để tạo danh từ chỉ một hợp chất hóa học
Used to form nouns indicating a chemical compound
Ví dụ
03
Được sử dụng để tạo tính từ chỉ trạng thái hoặc phẩm chất
Used to form adjectives indicating a state or quality
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
06
Được dùng để tạo danh từ, đặc biệt là tên các muối hóa học hoặc chất có liên quan
Used to form nouns especially names of chemical salts or related substances
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
