Bản dịch của từ -ate trong tiếng Việt

-ate

Suffix
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

-ate (Suffix)

ˈeɪt
ˈeɪt
01

Được sử dụng để hình thành động từ chỉ ra một quá trình hoặc hành động

Used to form verbs indicating a process or action

Ví dụ
02

Dùng để tạo danh từ chỉ một hợp chất hóa học

Used to form nouns indicating a chemical compound

Ví dụ
03

Được sử dụng để tạo tính từ chỉ trạng thái hoặc phẩm chất

Used to form adjectives indicating a state or quality

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Được dùng để tạo tính từ, thường chỉ việc có hoặc mang đặc điểm nào đó

Used to form adjectives often meaning having or characterized by something

Ví dụ
05

Được dùng để tạo động từ mang nghĩa làm cho, khiến cho hoặc trở thành một trạng thái nào đó

Used to form verbs meaning to make cause or become something

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Được dùng để tạo danh từ, đặc biệt là tên các muối hóa học hoặc chất có liên quan

Used to form nouns especially names of chemical salts or related substances

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa