Bản dịch của từ Atom splitting trong tiếng Việt

Atom splitting

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Atom splitting(Idiom)

01

Một cụm từ đề cập đến quá trình phá vỡ các nguyên tử, điển hình là trong bối cảnh phân hạch hạt nhân.

A phrase referring to the process of breaking down atoms typically in the context of nuclear fission.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh