Anh - Việt

Bản dịch của từ Attenuate trong tiếng Việt

attenuate

VerbAdjective

attenuate (Verb)

/ətˈɛnjəwˌeɪt/
/ətˈɛnjuˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Làm giảm bớt sức mạnh, tác dụng hoặc giá trị của cái gì đó; làm cho yếu đi hoặc kém quan trọng hơn.

Reduce the force effect or value of.

Ví dụ
Tập thể dục thường xuyên có thể làm giảm mức độ căng thẳng trước kỳ thi.Exercising regularly can attenuate stress levels before the exam.
Bỏ qua phản hồi có thể làm giảm cơ hội cải thiện kỹ năng viết của bạn.Ignoring feedback may attenuate your chances of improving your writing skills.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Làm giảm độ dày, làm mỏng đi; làm yếu đi (vật chất hoặc cấu trúc)

Reduce in thickness make thin.

Ví dụ
Chính phủ không nên làm mỏng sự hỗ trợ cho các chương trình phúc lợi xã hội.The government should not attenuate the support for social welfare programs.
Bỏ qua vấn đề chỉ làm mỏng tiến triển đến sự bình đẳng xã hội.Ignoring the issue will only attenuate the progress towards social equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attenuate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attenuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attenuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attenuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attenuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attenuating

attenuate (Adjective)

/ətˈɛnjəwˌeɪt/
/ətˈɛnjuˌeɪt/
AI

Nghĩa 01

Bị giảm bớt về sức mạnh, tác dụng hoặc độ dày vật lý; yếu đi, loãng đi.

Reduced in force effect or physical thickness.

Ví dụ
Tín hiệu suy giảm gây ra sự tiếp nhận kém trên đài radio.The attenuate signal caused poor reception on the radio.
Sự hiện diện suy giảm của cô ấy khiến cho cô ấy khó để được chú ý trong đám đông.Her attenuate presence made her hard to notice in the crowd.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh