Anh - Việt

Bản dịch của từ Attenuated trong tiếng Việt

attenuated

VerbAdjective

attenuated (Verb)

/ətˈɛnjueɪtɪd/
/ətˈɛnjueɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

làm yếu đi, làm cho bớt mạnh hoặc bớt có hiệu lực; giảm sức mạnh, ảnh hưởng hoặc tính hợp lệ của cái gì đó

make or become weaker in particular by having the effect of reducing the force or validity of.

Ví dụ
Chính sách mới đã làm giảm sự ủng hộ của cộng đồng cho sự kiện từ thiện địa phương.The new policy attenuated community support for the local charity event.
Cuộc biểu tình không làm giảm cam kết của chính phủ đối với cải cách xã hội.The protest did not attenuate the government's commitment to social reform.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của attenuated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

attenuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

attenuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

attenuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

attenuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

attenuating

attenuated (Adjective)

/əˈtɛ.nju.eɪ.tɪd/
/əˈtɛ.nju.eɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01

bị làm yếu đi về sức mạnh, hiệu lực hoặc cường độ; giảm tính mạnh mẽ hoặc ảnh hưởng so với trước

weakened in force or effect.

Ví dụ
Sự hỗ trợ của cộng đồng cho dự án đã yếu đi theo năm tháng.The community's support for the project has attenuated over the years.
Nguồn tài trợ của thành phố cho các chương trình xã hội gần đây không yếu đi.The city's funding for social programs has not attenuated recently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh