Bản dịch của từ Attenuator trong tiếng Việt

Attenuator

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Attenuator(Noun)

ətˈɛnjueɪtəɹ
ətˈɛnjueɪtəɹ
01

Thiết bị điện tử (thường gồm một mạch điện với các trở) dùng để làm giảm độ mạnh của tín hiệu radio hoặc âm thanh, tức là làm yếu cường độ tín hiệu trước khi truyền tới phần khác của hệ thống.

A device consisting of an arrangement of resistors which reduces the strength of a radio or audio signal.

衰减器:一种由电阻组成的装置,用于减弱无线电或音频信号的强度。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ