Anh - Việt

Bản dịch của từ Attitudinizing trong tiếng Việt

attitudinizing

Verb

attitudinizing (Verb)

/ˈætətədˌaɪzɨŋɨtʃ/
/ˈætətədˌaɪzɨŋɨtʃ/
AI

Nghĩa 01

Giả tạo dáng điệu; cố tình lấy một tư thế, thái độ (thường để gây ấn tượng hoặc biểu diễn trước người khác).

To assume a posture or attitude often for effect.

Ví dụ
Nhiều người ảnh hưởng đang tạo dáng để thu hút nhiều người theo dõi trên mạng xã hội.Many influencers are attitudinizing to gain more followers on social media.
Cô ấy không tạo dáng; cô ấy thực sự quan tâm đến các vấn đề xã hội.She is not attitudinizing; she genuinely cares about social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh