Bản dịch của từ Audit standard trong tiếng Việt
Audit standard
Noun [U/C]

Audit standard(Noun)
ˈɔdɨt stˈændɚd
ˈɔdɨt stˈændɚd
01
Một tập hợp các nguyên tắc hoặc hướng dẫn đã được thiết lập để được tuân theo trong quá trình kiểm toán.
A set of established principles or guidelines to be followed during an audit process.
Ví dụ
Ví dụ
03
Các tiêu chuẩn để đánh giá sự tuân thủ và độ chính xác của các báo cáo tài chính trong suốt quá trình kiểm toán.
The benchmarks for assessing the compliance and accuracy of financial statements during an audit.
Ví dụ
