Bản dịch của từ Authorization adequacy trong tiếng Việt

Authorization adequacy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Authorization adequacy(Noun)

ˌɔːθəraɪzˈeɪʃən ˈeɪdkwəsi
ˌɔθɝɪˈzeɪʃən ˈeɪdəkwəsi
01

Một tài liệu cho phép hoặc trao quyền hành động

A document authorizes or grants permission to take action.

一份允许或授权采取行动的文件

Ví dụ
02

Chất lượng phù hợp hoặc chấp nhận được khi đáp ứng các yêu cầu

The quality is sufficient or acceptable to meet the requirements.

质量达到或超过标准,能满足要求。

Ví dụ
03

Hành động cho phép điều gì đó hoặc ai đó

To delegate authority to something or someone

授权某事或某人

Ví dụ