Anh - Việt

Bản dịch của từ Avariciousness trong tiếng Việt

avariciousness

Noun

avariciousness (Noun)

/ævəɹˈɪʃəsnɛs/
/ævəɹˈɪʃəsnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tham lam quá mức đối với của cải hoặc lợi ích vật chất; lòng tham tiền tài của cải đến mức không biết đủ.

Extreme greed for wealth or material gain.

Ví dụ
Sự tham lam có thể dẫn đến tham nhũng trong xã hội, như đã thấy năm 2020.Avariciousness can lead to corruption in society, as seen in 2020.
Nhiều người tin rằng sự tham lam làm hại tinh thần cộng đồng và sự tin tưởng giữa mọi người.Many believe avariciousness harms community spirit and trust among people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh