Anh - Việt

Bản dịch của từ Avert trong tiếng Việt

avert

Verb

avert (Verb)

/əvˈɝɹt/
/əvˈɝt/
AI

Nghĩa 01

Ngăn chặn hoặc làm cho điều không mong muốn không xảy ra; phòng tránh một sự việc tiêu cực trước khi nó xảy ra.

Prevent or ward off (an undesirable occurrence)

Ví dụ
Cô ấy đã tránh một xung đột tiềm ẩn bằng cách giải quyết vấn đề một cách bình tĩnh.She averted a potential conflict by addressing the issue calmly.
Chiến dịch nhằm mục tiêu ngăn chặn sự lan truyền thông tin sai lệch trên mạng xã hội.The campaign aims to avert the spread of misinformation on social media.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Tránh nhìn hoặc tránh suy nghĩ về điều gì đó; ngoảnh mặt đi để không nhìn thấy hoặc không nghĩ tới.

Turn away (one's eyes or thoughts)

Ví dụ
Cô ấy tránh ánh mắt khi anh ấy bước vào phòng.She averted her gaze when he entered the room.
Chính trị gia cố gắng tránh sự chú ý khỏi vụ bê bối.The politician tried to avert attention from the scandal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của avert (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

avert

V2

Quá khứ đơn

Past simple

averted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

averted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

averts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

averting

Kết hợp từ của avert (Verb)

PHRASESVERB + avertavert + ADVERB
Kết hợp từ của avert
Collocation
Ví dụ

nhìn xa tránh

avert your eyes (from something/somebody)

Cô ấy tránh ánh mắt khỏi tình huống xấu hổ tại bữa tiệc.

She averted her eyes from the embarrassing situation at the party.

một nỗ lực để tránh một điều gì đó

an attempt to avert something

Cô ấy đã cố gắng ngăn chặn cuộc khủng hoảng xã hội.

She made an attempt to avert the social crisis.

nỗ lực ngăn chặn điều gì đó

an effort to avert something

Anh ấy đã cố gắng để ngăn chặn cuộc khủng hoảng xã hội.

He made an effort to avert the social crisis.

quay mắt đi (khỏi cái gì/ai đó)

avert your gaze (from something/somebody)

Cô ấy tránh ánh mắt của người đàn ông vô gia cư trên đường phố.

She averted her gaze from the homeless man on the street.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh