Bản dịch của từ Aviary management trong tiếng Việt

Aviary management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aviary management(Noun)

ˈeɪvjəri mˈænɪdʒmənt
ˈeɪviˌɛri ˈmænɪdʒmənt
01

Lĩnh vực chuyên môn trong quản lý sở thú tập trung vào các loài chim

A specialized field in zoo management that focuses on bird species.

这是一门专注于鸟类物种的动物园管理专业领域。

Ví dụ
02

Việc tổ chức và duy trì một không gian nuôi chim trong điều kiện nhốt giữ

Organizing and maintaining a space where birds are kept in captivity

这是关于鸟类圈养空间的组织与维护的内容。

Ví dụ
03

Quá trình hoặc hoạt động giám sát và quản lý một khu bảo tồn chim, thường nhằm mục đích lai tạo và trưng bày chim.

The process or activity of monitoring and managing a bird garden, usually for breeding and displaying birds.

对鸟类园的监控与管理,通常是为了繁殖和展示鸟类的过程或活动。

Ví dụ