Bản dịch của từ Avoid the less fortunate trong tiếng Việt

Avoid the less fortunate

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Avoid the less fortunate(Phrase)

ˈeɪvˌɔɪd tʰˈiː lˈɛs fˈɔːtʃuːnˌeɪt
ˈeɪvˈwɑd ˈθi ˈɫɛs ˈfɔrtʃəˌneɪt
01

Tránh xa hoặc ngăn chặn bản thân tham gia vào những người đang gặp hoàn cảnh khó khăn hoặc nghèo đói.

Stay away from or avoid contact with people who are in difficult or impoverished circumstances.

远离或避免与处境不利或贫困的人打交道

Ví dụ
02

Tránh tiếp xúc với những người có địa vị xã hội hoặc của cải kém hơn.

Stay away from people who are less fortunate than you socially or financially.

避免接触那些在社会地位或经济条件上更不幸运的人群。

Ví dụ
03

Chọn cách không kết giao hoặc giữ liên lạc với những người gặp khó khăn về tài chính hoặc xã hội

Choose not to associate or contact those who are facing financial or social difficulties.

选择不与经济困难或社会关系紧张的人交往或保持联系

Ví dụ