Bản dịch của từ Baby chicken trong tiếng Việt
Baby chicken
Noun [U/C]

Baby chicken(Noun)
bˈeɪbi tʃˈɪkən
ˈbeɪbi ˈtʃɪkən
01
Một thuật ngữ dùng để chỉ người mới hoặc ít kinh nghiệm trong một lĩnh vực nào đó.
A term used to describe someone who is new or lacks experience in a particular field.
这是用来指代在某一领域刚入行或缺乏经验的新手的术语。
Ví dụ
02
Gà con, đặc biệt là trứng gà mới nở hoặc chim non
A young poultry, especially a chick or newly hatched chicken.
一只幼小的家禽,特别是刚孵化的小鸡或雏鸡。
Ví dụ
03
Ví dụ
