Bản dịch của từ Babysitting trong tiếng Việt

Babysitting

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Babysitting(Noun)

01

Hành động hoặc công việc trông nom, chăm sóc trẻ em tạm thời khi cha mẹ/em hoặc người lớn chịu trách nhiệm bận việc hoặc vắng nhà.

The activity or job of taking care of children while their parents are working.

临时照顾孩子的工作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Babysitting(Verb)

bˈeɪbisɪtɪŋ
bˈeɪbisɪtɪŋ
01

Chăm sóc trẻ em tạm thời khi cha mẹ (hoặc người chăm sóc thường xuyên) không có ở nhà hoặc đang đi làm.

To take care of children while their parents are working.

照顾孩子

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Babysitting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Babysit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Babysat

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Babysat

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Babysits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Babysitting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh