Bản dịch của từ Bad debt trong tiếng Việt

Bad debt

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad debt(Noun)

bæd dɛt
bæd dɛt
01

Nợ khó có khả năng được trả hoặc thu hồi.

Debts that are unlikely to be paid or recovered.

这笔债务难以偿还或收回。

Ví dụ
02

Thuật ngữ tài chính chỉ các khoản vay mà người vay có khả năng không trả hết được.

A financial term that refers to loans that are unlikely to be repaid.

一个金融术语,指的是无法偿还的债务。

Ví dụ
03

Một khoản vay hoặc số tiền phải trả không thể thu hồi được.

A bad debt or an uncollectible loan.

一笔无法收回的贷款或债务。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh