Bản dịch của từ Bad market trong tiếng Việt

Bad market

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bad market(Noun)

bˈæd mˈɑːkɪt
ˈbæd ˈmɑrkɪt
01

Tình hình kinh tế trì trệ, khiến doanh số bán hàng giảm sút hoặc hoạt động kinh tế chững lại

A situation where poor economic conditions lead to a decline in sales or economic activity.

经济状况不佳,导致销售下降或经济活动减缓的情形

Ví dụ
02

Môi trường giao dịch không thuận lợi hoặc tiêu cực cho các doanh nghiệp

An unfavorable or unfavorable business environment for companies.

一个对企业不利或不够有利的商业环境

Ví dụ
03

Một thị trường nơi giá cả hàng hóa và dịch vụ thấp hoặc đang giảm xuống

A market where prices for goods and services are low or on the decline.

这是一个商品和服务价格低廉或处于下滑的市场。

Ví dụ