Anh - Việt

Bản dịch của từ Badmouth trong tiếng Việt

badmouth

Verb

badmouth (Verb)

/bˈædməθ/
/bˈædməθ/
AI

Nghĩa 01

(ít trang trọng) Chỉ trích, nói xấu ai đó, thường là một cách không công bằng hoặc ác ý để đánh giá, bôi nhọ danh dự hoặc uy tín của người khác.

informal transitive To criticize or malign especially unfairly or spitefully.

Ví dụ
Nhiều người nói xấu những người ảnh hưởng trên mạng xã hội một cách không công bằng.Many people badmouth social media influencers unfairly during discussions.
Cô ấy không nói xấu bạn bè trong bất kỳ tình huống xã hội nào.She does not badmouth her friends in any social situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của badmouth (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

badmouth

V2

Quá khứ đơn

Past simple

badmouthed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

badmouthed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

badmouths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

badmouthing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh