Bản dịch của từ Badmouth trong tiếng Việt

Badmouth

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Badmouth(Verb)

bˈædməθ
bˈædməθ
01

(ít trang trọng) Chỉ trích, nói xấu ai đó, thường là một cách không công bằng hoặc ác ý để đánh giá, bôi nhọ danh dự hoặc uy tín của người khác.

Informal transitive To criticize or malign especially unfairly or spitefully.

非正式地批评或贬低他人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Badmouth (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Badmouth

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Badmouthed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Badmouthed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Badmouths

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Badmouthing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ