Bản dịch của từ Balance due trong tiếng Việt

Balance due

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Balance due(Noun)

bˈæləns dˈu
bˈæləns dˈu
01

Số tiền còn phải trả trên một tài khoản, hóa đơn hoặc khoản vay — phần nợ vẫn chưa được thanh toán.

The amount of money still owed on an account or loan.

Ví dụ

Balance due(Adjective)

bˈæləns dˈu
bˈæləns dˈu
01

Chỉ số tiền còn nợ, số tiền chưa được thanh toán và vẫn phải trả.

Referring to an amount of money that is still to be paid.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh