Bản dịch của từ Banding trong tiếng Việt

Banding

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banding (Noun)

bˈændɪŋ
bˈændɪŋ
01

Hành động hoặc quá trình lập thành một nhóm, đội hay đoàn (một băng, một đội ngũ) để hoạt động chung.

The formation of a band or brigade.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hiện tượng hoặc kiểu hoa văn có các vệt, dải ngang hoặc sọc giống như băng (band) xuất hiện trên bề mặt vật thể.

A pattern of band-like markings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành động hoặc kết quả chia thứ gì đó thành các dải, nhóm hoặc khoảng (ví dụ phân chia theo khoảng giá, bậc tuổi, mức điểm).

A division into bands or brackets.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Banding (Verb)

bˈændɪŋ
bˈændɪŋ
01

"Banding" là hình thức động từ thêm -ing của "band". Trong ngữ cảnh thông thường, "band" nghĩa là ghép thành nhóm hoặc buộc bằng dải (như dây, băng). Vậy "banding" mô tả hành động đang ghép thành nhóm hoặc đang buộc bằng dải/ băng.

Present participle and gerund of band.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ