banding
banding (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hiện tượng hoặc kiểu hoa văn có các vệt, dải ngang hoặc sọc giống như băng (band) xuất hiện trên bề mặt vật thể.
A pattern of band-like markings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động hoặc kết quả chia thứ gì đó thành các dải, nhóm hoặc khoảng (ví dụ phân chia theo khoảng giá, bậc tuổi, mức điểm).
A division into bands or brackets.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
banding (Verb)
Nghĩa 01
"Banding" là hình thức động từ thêm -ing của "band". Trong ngữ cảnh thông thường, "band" nghĩa là ghép thành nhóm hoặc buộc bằng dải (như dây, băng). Vậy "banding" mô tả hành động đang ghép thành nhóm hoặc đang buộc bằng dải/ băng.
present participle and gerund of band.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của banding (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | band |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | banded |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | banded |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | bands |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | banding |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "banding" có nghĩa là quá trình gộp nhóm hoặc phân loại các đối tượng theo những chỉ tiêu nhất định. Trong ngữ cảnh địa lý, "banding" có thể chỉ sự phân bố các đặc điểm trong không gian, thường được sử dụng trong nghiên cứu môi trường và khoa học dữ liệu. Trong tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English), từ này không có sự khác biệt về cách phát âm hay nghĩa, tuy nhiên, cách viết và ngữ cảnh sử dụng có thể thay đổi tùy thuộc vào lĩnh vực nghiên cứu cụ thể.