Anh - Việt

Bản dịch của từ Brigade trong tiếng Việt

brigade

VerbNoun

brigade (Verb)

/bɹɪgˈeid/
/bɹɪgˈeid/
AI

Nghĩa 01

Tổ chức thành một đội/biệt đội/tiểu đoàn; gom những người lại thành một nhóm có quy củ (thường để làm việc chung hoặc hành động cùng nhau).

Form into a brigade.

Ví dụ
Những tình nguyện viên tập hợp để giúp cộng đồng vô gia cư.The volunteers brigade to help the homeless community.
Họ tập hợp hàng năm để tham gia hoạt động bảo vệ môi trường.They brigade annually for environmental conservation activities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của brigade (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

brigade

V2

Quá khứ đơn

Past simple

brigaded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

brigaded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

brigades

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

brigading

brigade (Noun)

/bɹɪgˈeid/
/bɹɪgˈeid/
AI

Nghĩa 01

Một đơn vị/đội hình quân sự trong quân đội, thường gồm vài tiểu đoàn bộ binh và/hoặc các đơn vị khác; là đơn vị nhỏ hơn một sư đoàn.

A subdivision of an army, typically consisting of a small number of infantry battalions and/or other units and forming part of a division.

Ví dụ
Đội tình nguyện giúp dọn dẹp công viên cộng đồng.The volunteer brigade helped clean up the community park.
Đội cứu hỏa nhanh chóng phản ứng với cuộc gọi khẩn cấp.The fire brigade quickly responded to the emergency call.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của brigade (Noun)

SingularPlural

brigade

brigades

Kết hợp từ của brigade (Noun)

ADJECTIVE + brigadeVERB + brigadebrigade + NOUNPREPOSITION
Kết hợp từ của brigade
Collocation
Ví dụ

lữ đoàn bộ binh

infantry brigade

Lữ đoàn bộ binh đã tập luyện chăm chỉ cho sự kiện xã hội năm 2023.

The infantry brigade trained hard for the upcoming social event in 2023.

lữ đoàn chiến đấu

combat brigade

Lữ đoàn chiến đấu địa phương đã giúp trong nỗ lực cứu trợ lũ lụt gần đây.

The local combat brigade helped during the recent flood relief efforts.

lữ đoàn bọc thép

armoured/armored brigade

Lữ đoàn cơ giới đã giúp đỡ cộng đồng địa phương trong khủng hoảng năm 2021.

The armored brigade helped local communities during the crisis in 2021.

đội cứu hỏa

fire brigade

Đội cứu hỏa đã phản ứng nhanh chóng với vụ cháy trường học tuần trước.

The fire brigade responded quickly to the school fire last week.

lữ đoàn không quân

airborne brigade

Lữ đoàn không quân đã tham gia sự kiện xã hội vào thứ Bảy vừa qua.

The airborne brigade participated in the social event last Saturday.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh