Bản dịch của từ Banish from mind trong tiếng Việt
Banish from mind
Phrase

Banish from mind(Phrase)
bˈænɪʃ frˈɒm mˈaɪnd
ˈbænɪʃ ˈfrɑm ˈmaɪnd
01
Loại bỏ thứ gì đó khỏi danh sách xem xét hoặc chú ý
To dismiss something from consideration or attention.
将某事排除在考虑范围之外
Ví dụ
02
Ép buộc bản thân phải ngừng nghĩ về điều gì đó tiêu cực hoặc không mong muốn
Try not to dwell on negative or unwanted thoughts.
强迫自己停止去想一些消极或不想要的事
Ví dụ
