Bản dịch của từ Banish from mind trong tiếng Việt

Banish from mind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banish from mind(Phrase)

bˈænɪʃ frˈɒm mˈaɪnd
ˈbænɪʃ ˈfrɑm ˈmaɪnd
01

Loại bỏ thứ gì đó khỏi danh sách xem xét hoặc chú ý

To dismiss something from consideration or attention.

将某事排除在考虑范围之外

Ví dụ
02

Ép buộc bản thân phải ngừng nghĩ về điều gì đó tiêu cực hoặc không mong muốn

Try not to dwell on negative or unwanted thoughts.

强迫自己停止去想一些消极或不想要的事

Ví dụ
03

Bỏ qua hoặc quên đi một suy nghĩ hoặc ký ức

Forget a thought or a memory.

忘掉一个想法或回忆吧。

Ví dụ