Bản dịch của từ Bank balance trong tiếng Việt

Bank balance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bank balance(Noun)

bˈæŋk bˈæləns
ˈbæŋk ˈbæɫəns
01

Số tiền có sẵn trong một tài khoản ngân hàng

The amount of money available in a bank account

Ví dụ
02

Một báo cáo tài chính cho thấy số dư của các tài khoản.

A financial statement that shows the balance of accounts

Ví dụ
03

Sự khác biệt giữa tín dụng và ghi nợ trong một tài khoản

The difference between credits and debits in an account

Ví dụ