Bản dịch của từ Bank balance trong tiếng Việt
Bank balance
Noun [U/C]

Bank balance(Noun)
bˈæŋk bˈæləns
ˈbæŋk ˈbæɫəns
Ví dụ
03
Sự khác biệt giữa tín dụng và ghi nợ trong một tài khoản
The difference between credits and debits in an account
Ví dụ
Bank balance

Sự khác biệt giữa tín dụng và ghi nợ trong một tài khoản
The difference between credits and debits in an account