Bản dịch của từ Bank charges trong tiếng Việt
Bank charges
Noun [U/C]

Bank charges(Noun)
bˈæŋk tʃˈɑːdʒɪz
ˈbæŋk ˈtʃɑrdʒɪz
01
Một khoản phí mà ngân hàng tính cho các dịch vụ đã cung cấp.
A fee that a bank charges for services provided
Ví dụ
02
Một khoản chi phí liên quan đến các giao dịch tài chính hoặc quản lý tài khoản.
An expense related to financial transactions or account management
Ví dụ
03
Phí duy trì tài khoản hoặc các dịch vụ ngân hàng khác
Charges applied for maintaining an account or other banking services
Ví dụ
