Anh - Việt

Bản dịch của từ Banqueting trong tiếng Việt

banqueting

Verb

banqueting (Verb)

/bˈæŋkwˌɛtɨŋ/
/bˈæŋkwˌɛtɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Tham dự hoặc ăn uống tại một bữa tiệc thịnh soạn, sang trọng; ăn mừng bằng bữa tiệc lớn.

to partake in a lavish meal or feast.

Ví dụ
Họ thích tham gia tiệc ăn tại tiệc cưới.They enjoyed banqueting at the wedding reception.
Cô ấy tránh việc tham gia tiệc ăn vì hạn chế dinh dưỡng.She avoids banqueting due to her dietary restrictions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh