barbet
barbet (Noun)
Nghĩa 01 · Một loài chim ăn quả có đầu to, lông sặc sỡ và mỏ khỏe; mỏ thường có các búi lông cứng (ráy) ở gốc. Loài này thường sống ở vùng nhiệt đới và xuất hiện khắp các châu lục.
Một loài chim ăn quả có đầu to, lông sặc sỡ và mỏ khỏe; mỏ thường có các búi lông cứng (ráy) ở gốc. Loài này thường sống ở vùng nhiệt đới và xuất hiện khắp các châu lục.
A largeheaded brightly coloured fruiteating bird that has a stout bill with tufts of bristles at the base Barbets are found on all continents especially in the tropics.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "barbet" chỉ một nhóm loài chim thuộc họ Lybiidae, chủ yếu phân bố ở khu vực nhiệt đới và cận nhiệt đới châu Phi. Các loài barbet thường có kích thước vừa phải, với bộ lông rực rỡ và mỏ lớn, thích nghi với việc ăn trái cây và côn trùng. Trong tiếng Anh, không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh và Mỹ về nghĩa hay cách sử dụng từ này. Tuy nhiên, cách phát âm có thể thay đổi nhẹ trong ngữ âm giữa hai biến thể này.