Anh - Việt

Bản dịch của từ Barbet trong tiếng Việt

barbet

Noun

barbet (Noun)

/bˈɑɹbɪt/
/bˈɑɹbɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một loài chim ăn quả có đầu to, lông sặc sỡ và mỏ khỏe; mỏ thường có các búi lông cứng (ráy) ở gốc. Loài này thường sống ở vùng nhiệt đới và xuất hiện khắp các châu lục.

Một loài chim ăn quả có đầu to, lông sặc sỡ và mỏ khỏe; mỏ thường có các búi lông cứng (ráy) ở gốc. Loài này thường sống ở vùng nhiệt đới và xuất hiện khắp các châu lục.

A largeheaded brightly coloured fruiteating bird that has a stout bill with tufts of bristles at the base Barbets are found on all continents especially in the tropics.

Ví dụ
Barbet là một loài chim đầy màu sắc thường thấy trong rừng nhiệt đới.The barbet is a colorful bird often seen in tropical forests.
Nhiều người không biết về thói quen ăn uống độc đáo của barbet.Many people do not know about the barbet's unique feeding habits.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh