Anh - Việt
bargain on
Verb
bargain on (Verb)
/bˈɑɹɡən ˈɑn/
/bˈɑɹɡən ˈɑn/
AI
Ví dụ
Họ thường thương lượng giá cả ở các chợ địa phương tại Hà Nội.They often bargain on prices at local markets in Hanoi.
Cô ấy không thương lượng về các điều khoản của dự án cộng đồng.She does not bargain on the terms of her community project.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Nhiều người dựa vào bạn bè để được hỗ trợ trong lúc khó khăn.Many people bargain on friends for support during tough times.
Cô ấy không dựa vào gia đình để được hỗ trợ tinh thần.She does not bargain on her family for emotional assistance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Thực hiện một thỏa thuận, đặc biệt trong các giao dịch thương mại.
Thực hiện một thỏa thuận, đặc biệt trong các giao dịch thương mại.
To make a deal, especially in commercial transactions.
Ví dụ
Tôi luôn mặc cả giá ở các chợ địa phương tại Hà Nội.I always bargain on prices at local markets in Hanoi.
Họ không mặc cả giá dịch vụ ở Thành phố Hồ Chí Minh.They do not bargain on the cost of services in Ho Chi Minh City.
Từ tiếng Việt gần nghĩa