Bản dịch của từ Barging foreman trong tiếng Việt
Barging foreman
Noun [U/C]

Barging foreman(Noun)
bˈɑːdʒɪŋ fˈɔːmən
ˈbɑrdʒɪŋ ˈfɔrmən
01
Một người giám sát hoặc quản lý trong lĩnh vực cụ thể
A supervisor or manager in a specific field.
在某一领域中担任监督或管理职位的人
Ví dụ
02
Một đội trưởng giám sát các công việc và đảm bảo chúng được hoàn thành hiệu quả
A supervisor is someone who oversees work, manages tasks, and ensures they are completed efficiently.
一位工作监督者,负责管理各项任务,确保它们高效完成。
Ví dụ
03
Người phụ trách một nhóm công nhân, thường làm việc trong ngành xây dựng hoặc công nghiệp.
A supervisor of a team of workers, often working in construction or industrial settings.
这是负责一组工人的人,通常在建筑或工业环境中工作。
Ví dụ
