Bản dịch của từ Bargirl trong tiếng Việt
Bargirl
Noun [U/C]

Bargirl(Noun)
ˈbɑː(ɹ)ɡɜː(ɹ)l
ˈbɑː(ɹ)ɡɜː(ɹ)l
01
Một nữ nhân viên phục vụ trong quán bar, thường thấy ở Đông Nam Á, phục vụ chủ yếu khách nam, có thể cung cấp dịch vụ giải trí riêng tư hoặc quan hệ tình dục.
A woman working as a bar waitress, usually in Southeast Asia, serving male customers, and she may offer personal entertainment services or sexual services.
在东南亚,一位酒吧女服务员通常为男性顾客提供个人娱乐或伴游服务,甚至可能涉及到一些非正式的付费陪伴。
Ví dụ
