Anh - Việt

Bản dịch của từ Bartered trong tiếng Việt

bartered

Verb

bartered (Verb)

/bˈɑɹtɚd/
/bˈɑɹtɚd/
AI

Nghĩa 01

Trao đổi hàng hóa hoặc dịch vụ lấy hàng hóa hoặc dịch vụ khác mà không dùng tiền mặt.

to trade goods or services for other goods or services rather than using money.

Ví dụ
Họ đã trao đổi rau củ lấy quần áo tại hội chợ cộng đồng thứ Bảy tuần trước.They bartered vegetables for clothes at the community fair last Saturday.
Cô ấy đã không trao đổi tác phẩm nghệ thuật của mình cho bất cứ thứ gì trong sự kiện.She did not barter her artwork for anything during the event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của bartered (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

barter

V2

Quá khứ đơn

Past simple

bartered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

bartered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

barters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

bartering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh